The Byun Shi-Ji AtlasWORKS · FŪDO · LANGUAGES

Byun Shi-Ji · 邊時志

Byun Shi-Ji

1926–2013 · Jeju, Korea

Tiếng Việt

Khám phá 100 tác phẩm của họa sĩ Hàn Quốc Byun Shi-Ji (1926–2013), cùng các bài viết về tác phẩm bằng 34 ngôn ngữ.

Now on Byun Shi-Ji Centenary — Seoul 10.13–11.28 · Korea University Museum Exhibition details →

Dịch từ nguyên bản tiếng Hàn.

BYUN SHI-JI · JEJU FŪDO · KOREAN MODERNISM

Byun Shi-Ji là họa sĩ Hàn Quốc hiện đại và đương đại, nhìn Fūdo của Jeju không như phông nền mà như điều kiện của tồn tại. Cô độc, chờ đợi, gió và màu cỏ khô tạo nên một chủ nghĩa hiện đại Hàn Quốc mang tính toàn cầu-bản địa, bám rễ nơi chốn và mở ra thế giới.

Tất cả một màu xanh.
Trời và biển nguội đi trong cùng một ánh sáng.
Trên bờ, những cành cây khô quấn vào nhau, nằm rạp sát đất.
Giữa biển xa, một hòn đảo đá nổi lên như một chấm nhỏ.
Có thể gọi đây là một phong cảnh.
Nhưng gió ở quá gần.
Người nhìn không đứng ngoài khung tranh.— Ieodo, 1978

FŪDO · 10

Tác phẩm tiêu biểu

0

Bối cảnh chính

FŪDO 001–100

100 tác phẩm

  1. 001Ieodo1978
  2. 002Đối thoại1986
  3. 003Tưởng niệm1985
  4. 004Đảo Anh Em1977
  5. 005Đường chân trời chao đảo1986
  6. 006Đường chân trời chao đảo1983
  7. 007Đường chân trời chao đảo2005
  8. 008Mặt trời nhiệt đới1983
  9. 009Núi Halla1987
  10. 010Biển Jeju2011
  11. 011Biển là giọt lệ của haenyeo1989
  12. 012Giữa trưa2007
  13. 013Cái cây vươn tới trời2007
  14. 014Cô độc1995
  15. 015Trong gió1984
  16. 016Gió1991
  17. 017Gió và sóng1988
  18. 018Bão1990
  19. 019Bão1983
  20. 020Biển trong bão1993
  21. 021Bão tố1991
  22. 022Bão tố1984
  23. 023Biển dữ, trời ướt1996
  24. 024Sinh tồn 22005
  25. 025Chiếc thuyền con chao đảo1987
  26. 026Một chấm2006
  27. 027Lễ tế thần biển1976
  28. 028Mép vực1982
  29. 029Người hành khất1979
  30. 030Sống một mình2010
  31. 031Núi Sanbang1990
  32. 032Đắm mình1995
  33. 033Con thuyền rời bến1984
  34. 034Con đường nối lại1998
  35. 035Đêm trăng1979
  36. 036Mùa thu ở đình Aeryeon1965
  37. 037Cung Changdeokgung1970
  38. 038Chân dung tự họa1944
  39. 039Biển là giọt lệ của haenyeo1979
  40. 040Haenyeo1979
  41. 041Biển là giọt lệ của haenyeo2003
  42. 042Cày ruộng1979
  43. 043Mẹ và cá1979
  44. 044Oreum1986
  45. 045Làng ven biển1978
  46. 046Làng ven biển1982
  47. 047Làng ven biển2002
  48. 048Nhà tranh bên bờ biển1982
  49. 049Biển Jeju1992
  50. 050Phong cảnh có bò1988
  51. 051Bờ biển và ngựa Jeju1978
  52. 052Bờ biển và ngựa Jeju1978
  53. 053Ngựa Jeju1975
  54. 054Cứ thế mà đi2006
  55. 055Con bò và ông lão1984
  56. 056Bò mẹ và bê con1978
  57. 057Bầy quạ trên tường đá1983
  58. 058Bầy quạ trên tường đá1980
  59. 059Dol Hareubang và bầy quạ1981
  60. 060Con quạ và tôi1979
  61. 061Nhà trống bên trái, nhà trống bên phải1997
  62. 062Ngôi nhà trống1987
  63. 063Ieodo1980
  64. 064Ieodo1987
  65. 065Ieodo1991
  66. 066Cây cổ thụ1979
  67. 067Cơn gió giật1983
  68. 068Ảo ảnh2003
  69. 069Hy vọng, ý chí, hòa bình và tình yêu1994
  70. 070Mặt trời đen1985
  71. 071Hoàng hôn1975
  72. 072Chìm vào thời gian1986
  73. 073Hòn đảo ly biệt1993
  74. 074Nỗi cô đơn giữa trưa1996
  75. 075Con thuyền rời bến1979
  76. 076Con thuyền rời bến1983
  77. 077Con thuyền trở về1978
  78. 078Bến thuyền1979
  79. 079Cây tùng già và ông lão1987
  80. 080Nửa ngày rộn rã bên biển1979
  81. 081Đi về đâu?1990
  82. 082Nốt cao2004
  83. 083Nỗi nhớ dài đằng đẵng1981
  84. 084Nỗi nhớ dài đằng đẵng1992
  85. 085Nỗi nhớ1995
  86. 086Nỗi nhớ1985
  87. 087Nỗi nhớ1996
  88. 088Annyeong1982
  89. 089Lá thư2006
  90. 090Ánh nhìn2001
  91. 091Hồi tưởng1988
  92. 092Ieodo2005
  93. 093Đường về1991
  94. 094Đường về1990
  95. 095Biển rộng, đường hẹp2004
  96. 096Jeju1976
  97. 097Vũ điệu cuồng nhiệt1997
  98. 098Một ngày2004
  99. 099Đường về1990
  100. 100Tác phẩm cuối cùng2013

34

34 ngôn ngữ

한국어 본관 · Main Archive Trang đầy đủ (tiếng Anh) Xem tất cả 34 ngôn ngữ